Các cụm từ tiếng Pháp đi với động từ Avoir

Với trình độ B1 của mình, chắc hẳn bạn cũng biết khá nhiều các cụm từ tiếng Pháp đi với động từ Avoir rồi phải không nào? Nhưng có chắc bạn đã biết hết?
Nội dung bài viết

Với trình độ B1 của mình, chắc hẳn bạn cũng biết khá nhiều các cụm từ tiếng Pháp đi với động từ Avoir rồi phải không nào? Nhưng có chắc bạn đã biết hết?

Các cụm từ tiếng Pháp – Expression d’Avoir

  • avoir beau jeu : ở trong điều kiện thuận lợi;
  • avoir des couilles : gan dạ, dũng cảm;
  • avoir du foin dans ses sabots : có của ăn của để (nông dân);
  • avoir du travail par-dessus la tête : bận bù đầu;
  • avoir encore son père : vẫn còn cha, cha vẫn còn sống;
  • avoir envie de : muốn, thèm;
  • J’ai envie de pleurer : tôi muốn khóc;
  • Avoir envie de dormir : muốn ngủ;
  • avoir faim : đói;
  • avoir la chair de poule : sởn gai ốc, nổi da gà;
  • avoir la fièvre : (bị) sốt;
  • avoir la grosse tête : tự phụ, kiêu kỳ;
  • avoir la peau de qqn : trả thù ai, báo thù ai;
  • J’aurai ta peau ! tao sẽ trả thù! (tao sẽ lột da mày ra!);
  • avoir la tête chaude ; avoir la tête près du bonnet : hay cáu; bẳn tính;
  • avoir le pied à l’étrier : sắp ra đi, (nghĩa bóng) đi đúng đường, có đủ điều kiện để thành công;
  • avoir les deux pieds sur terre : (thân mật) sống trên đời;
  • avoir un pied dans la fosse (dans la tombe ) : gần đất xa trời (sắp chết);
  • avoir pied : (bơi lội) chân chạm đáy;
  • avoir le pied marin : đi lại vững vàng trên tàu (dù tàu lắc); chịu sóng gió ; (nghĩa bóng) bình tĩnh lúc khó khăn;
các cụm từ tiếng Pháp
avoir le pied marin
avoir les deux pieds dans la même sabot
  • lúng túng, bối rối
  • bị động, không có khả năng hành động
  • avoir toujours un pied en l’air : không ngồi yên chỗ;
  • avoir le ventre plat : đói bụng;
  • avoir mal : đau, bị đau;
  • J’ai mal à la tête : tôi bị đau đầu;
  • Avoir mal au ventre : đau bụng;
  • avoir pour : có… là;
  • Avoir pour cousin un ministre : có anh họ là bộ trưởng; (từ cũ, nghĩa cũ) coi như;
  • Avoir quelqu’un pour insolvable : coi ai như không có khả năng chi trả;
  • avoir qqn : (thân mật) đánh lừa ai, đánh bại ai;
  • avoir quelqu’un dans le nez : (thông tục) ghét ai;
  • avoir un verre (un coup ) dans le nez : chếnh choáng hơi men, khá say sưa;
  • avoir raison : có lý;
  • avoir soif : khát;
  • avoir une femme : (thông tục) chiếm được một người đàn bà (về thể xác);
  • avoir une tête de cochon : bướng bỉnh, xấu tính;
  • en avoir : (thông tục) có can đảm;
  • il n’en a pas , ce type -là : thằng đó không có can đảm đâu;
  • en avoir pour : mua được (cái gì) với giá;
  • Il y a : có.

Bonjour team

BONJOUR TEAM

BONJOUR TEAM

Pháp Ngữ Bonjour là ngôi nhà chung cho những ai yêu tiếng Pháp - Văn hóa Pháp.Tổ chức giáo dục đào tạo tiếng Pháp từ căn bản đến nâng cao (Online - Offline)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Đăng ký để được tư vấn lịch học

* Vui lòng ghi chính xác số điện thoại để bộ phận lớp học liên hệ xác nhận việc đăng ký của bạn.

error: Content is protected !!

Gửi thông tin thành công

Đăng ký tư vấn khoá học