TIẾNG PHÁP NÂNG CAO – ÔN THI TCF TRÌNH ĐỘ B1

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
TCF là chứng chỉ trình độ tiếng Pháp được tính dựa trên số điểm mà bạn đạt được, trình độ B1 sẽ từ 300 - 399 điểm.

Ngữ pháp bạn nên biết để thi TCF trình độ B1 (300 – 399 điểm)

2) Cách dùng thì quá khứ kép và thì quá khứ chưa hoàn thành (l’utilisation du passé composé et de l’imparfait)
VD : Hier, je suis allé au marché, il y avait beaucoup de monde.

3) Thì hiện tại, thức điều kiện (le conditionnel présent)
VD : je parlerais, tu parlerais, il parlerait, nous parlerions…

4) Thì tương lai gần (l’impératif)
VD : Prends le train ! Ne prenez pas l’avion !

5) Động tính từ hiện tại và gérondif (“gérondif” là một thể được tạo thành từ giới từ en và động tính từ hiện tại [dạng en –ant], đóng vai trò là trạng ngữ) (le participe présent et le gérondif)
VD : Parlant / en parlant

6) Tương hợp của phân từ quá khứ đi với ETRE và AVOIR (l’accord du participe passé avec ETRE et AVOIR)
VD : Elles sont parties… Les fleurs que tu m’as offertes…

7) Thì hiện tại, thức giả định (le subjonctif présent)
VD : Opinion : je pense + indicatif, je ne pense pas + subjonctif
Sentiment : je suis heureux/triste/mécontent que + subjonctif
Conjonctions : jusqu’à ce que, avant que, bien que + subjonctif

8) Đại từ quan hệ đơn (les pronoms relatifs simples)
VD : la ville où je suis né… la ville qui est au bord de la mer… la ville que je préfère… la ville dont tu m’a parlée…

9) Đại từ bổ ngữ trong tiếng pháp (les pronoms compléments)
VD : me/te/le/la/lui/les/leur…, en, y.

10) Vị trí của hai đại từ làm bổ ngữ (la place des doubles pronoms )
VD : Je le lui donne. Il leur en donne.

11) Cách so sánh hơn và so sánh nhất (le comparatif et superlatif)
VD : Il est plus grand que son frère. Elle est aussi grosse que toi. Je gagne autant d’argent que mon mari. Il est le plus fort.

12) Câu phủ định và sự hạn chế (la négation et la restriction )
VD : Sans, ni… ni, ne… que

13) Thành ngữ chỉ thời gian (l’expression du temps)
VD : Depuis, pendant, pour, il y a, en, dans…

14) Phó từ chỉ cách thức (les adverbes de manière [-ment])
VD : Il parle tranquillement, il faut agir calmement…

15) Phó từ tần suất (les adverbes de fréquence)
VD : rarement, toujours, parfois, quelque fois, souvent, jamais…

16) Một số từ niên đại của câu chuyện (quelques articulateurs chronologiques du discours)
VD : D’abord, puis, enfin… Premièrement, deuxièmement…

17) Liên kết hai cau đơn (quelques articulateurs logiques simples)
VD : donc, alors, comme, puisque…

Từ vựng bạn nên biết để thi TCF trinh độ B1 (300-399 điểm)

1) Giải trí (les loisirs)
VD : Les vacances, les jeux, les rencontres, les sorties… Aller au restaurant, au cinéma, voir des amis…

2) Cơ thể con người và chuyển động (le corps et les mouvements)
VD : le corps humain, les 5 sens, être debout/assis/allongé…

3) Tình cảm và cảm xúc (les sentiments et émotions)
VD : Etre joyeux/triste, être de bonne/mauvaise humeur, bien/mal s’entendre avec quelqu’un, être stressé/déçu/ému

4) Sự giao tiếp (la communication)
VD : Raconter une histoire, bavarder, expliquer, poser une question…

5) Trường học (l’école)
sVD : le parcours scolaire, le programme d’études, les échanges scolaires

6) Nghề nghiệp (l’entreprise et l’emploi)
VD : envoyer sa candidature, rédiger une lettre de motivation/un CV, rechercher un emploi…

7) Môi trường tự nhiên (le milieu naturel)
VD : l’environnement, l’air, l’eau, la pollution, l’urbanisme

8) Dịch vụ (les services)
VD : la banque, la poste, l’administration

9) Tiền bạc (l’argent)
VD : les modes de règlement (en liquide, par chèque, par carte…), avoir de l’argent, ouvrir un compte, emprunter/rembourser…

10) Nghệ thuật (les arts)
VD : le cinéma, la littérature, la musique…

Nguồn: Bonjour Team

Theo dõi Pháp ngữ Bonjour

Bạn còn điều băn khoăn và cần tư vấn?

Gửi thông tin thành công

Đăng ký tư vấn khoá học