Giờ mở cửa

Thứ 2 - Chủ nhật: 8h00 - 21h00

85 động từ tiếng Pháp trung cấp cần biết

85 verbes A2

Sau đây là danh sách 85 động từ trình độ trung cấp cần phải biết. Các động từ này đủ cho trình độ A2. Danh sách này đã được liệt kê đặc biệt dành cho Trung Tâm Pháp Ngữ BONJOUR cho các học viên.

A

1. accepter (chấp nhận)
Mes parents acceptent ma décision. Ba mẹ tôi chấp nhận quyết định của tôi.

2. aider (giúp đỡ)
Est-ce que je peux vous aiderTôi có thể giúp anh không ?

3. amener (đưa đến)
Si tu veux, je peux amener les enfants à l’école. Nếu bạn muốn, tôi có thể đưa lũ trẻ đến trường.

4. s’amuser (vui đùa)
Les enfants s’amusent dans leur chambre. Lũ trẻ vui đùa trong phòng.

5. apporter (mang đến)
Nous faisons une fête demain, vous pouvez apporter des gâteaux. Chúng tôi tổ chức tiệc ngày mai, bạn có thể mang bánh gato đến.

6. arrêter (dừng lại, bắt)
Je suis fatigué, j’arrête de travailler. Tôi cảm thấy mệt nên tôi đã dừng làm việc.
La police arrête le voleur. Công an bắt tên trộm.

7. attendre (chờ)
J’attends le bus. Tôi chờ xe buýt.

C

8. changer (thay đổi)
J’aimerais bien changer de moto. Tôi rất muốn đổi xe.
se changer (thay đồ)
Change-toi avant de sortir. Thay đồ đi trước khi đi chơi.

9. conduire (lái)
C’est difficile de conduire au Vietnam. Thật là khó để lái xe ở Việt Nam.

10. contacter (liên lạc)
Merci de me contacter par mail. Xin vui lòng liên hệ với tôi qua mail.

11. continuer (tiếp tục)
Continuez jusqu’au feu puis tournez à droite. Tiếp tục đi đến đèn đỏ rồi quẹo phải.

12. courir (chạy)
Je déteste courirTôi ghét chạy.

D

13. décider (quyết định)
Je n’ai pas encore décidé ce que j’allais faire plus tard. Tôi vẫn chưa quyết định việc tôi sẽ làm ngay sau đây.

14. découvrir (khám phá ra)
J’adore découvrir de nouvelles choses. Tôi đam mê khám phá cái mới.

15. décrire (miêu tả)
Pouvez-vous décrire cette image ? Bạn có thể miêu tả bức ảnh này không ?

16. descendre (đi xuống, đem xuống)
Il est descendu du train. Anh ấy đã xuống tàu.
Je descends les poubelles chaque soir. Tôi đem thùng rác xuống mỗi buổi chiều.

17. dessiner (vẽ)
Savez-vous dessiner un mouton ? Bạn có biết vẽ một con cừu không ?

18. détester (ghét)
Les Français détestent les Anglais. Người Pháp ghét người Anh.
Ils se détestent cordialement. Họ thật sự ghét nhau.

19. devenir (trở thành)
Je voudrais devenir chanteuse plus tard. Tôi muốn trở thành ca sĩ sau này.

20. devoir (phải)
Vous devez bien travail pour avoir de bons résultats à l’école. Bạn phải học tập tốt để có kết quả tốt ở trường.

21. dire (nói)
Qu’est-ce que vous ditesBạn nói cái gì ?

22. discuter (thảo luận)
Nous discutons de sujets intéressants. Chúng tôi thảo luận về những vấn đề thú vị.

E

23. emporter (mang đi)
Ce restaurant propose des plats à emporterQuán ăn này đề xuất những món ăn để mang đi.

24. ennuyer (làm buồn phiền)
Est-ce que cela vous ennuierait de m’aider à porter ce sac ? Có phải việc giúp tôi cầm giỏ sách làm phiền bạn ?
s’ennuyer (buồn chán)
On ne s’ennuie jamais au centre de français Bonjour. Chúng ta không bao giờ buồn chán ở trung tâm tiếng Pháp Bonjour.

25. entendre (nghe)
J’entends du bruit. Tôi nghe thấy tiếng ồn.

26. entraîner (kéo theo)
Une modification de votre dossier entraînera des frais supplémentaires. Sự thay đổi trong hồ sơ của anh kéo theo nhiều chi phí khác.
s’entraîner (luyện tập)
Pour réussir le TCF, il faut bien s’entraîner. Để thi đậu TCF, ta phải luyện tập thật nhiều.

27. envoyer (gửi)
Il faut aller à la poste pour envoyer un colis. Phải đi đến bưu điện để gửi cái thùng này.

28. espérer (hi vọng)
J’espère que tout ira bien. Tôi hi vọng mọi thứ sẽ ổn.

29. essayer (thử)
Je voudrais essayer cette robe avant de l’acheter. Tôi muốn thử cái đầm này trước khi mua.
Essayez d’apprendre ces mots par cœur. Hãy thử học thuộc lòng các từ này.

30. expliquer (giải thích)
Le professeur explique clairement. Giáo viên giải thích rất rõ ràng.

F

31. falloir (phải)
Động từ không ngôi : il faut
Il faut bien manger pour avoir une bonne santé. Phải ăn đầy đủ để có một sức khỏe tốt.

32. fermer (đóng)
Merci de ferme la porte. Vui lòng đóng cửa lại.

33. finir (kết thúc)
Nous avons fini les exercices. Chúng tôi đã kết thúc bài tập.

34. fumer (hút thuốc)
Il est interdit de fumer. Cấm hút thuốc ở đây.

G

35. gagner (đạt được, kiếm tiền)
Il a gagné le premier prix. Anh ta đã đạt được giải nhất.
Tu gagnes bien ta vie. Bạn kiếm được nhiều tiền.

36. garder (giữ)
Est-ce que tu peux garder les enfants ce soir ? Bạn có thể giữ lũ trẻ tối nay không ?

H

37. s’habiller (ăn mặc)
Il a 4 ans. Il s’habille tout seul ! Nó đã 4 tuổi. Nó biết mặc quần áo một mình. 

I

38. imaginer (tưởng tượng)
Imaginez votre vie en France. Hãy tưởng tượng cuộc sống của bạn ở Pháp.

39. interdire (cấm)
Les chiens sont interdits dans cet hôtel. Chó bị cấm ở khách sạn này.

L

40. louer (thuê, cho thuê)
Je loue un appartement au troisième étage. Tôi thuê một căn hộ ở tầng 3.

M

41. manquer (thiếu, nhớ)
Il manque des pages dans ce livre. Thiếu vài trang trong quyển sách này.
Ce plat manque de sel. Món ăn này thiếu muối.
Tu me manquesAnh nhớ em. (I miss you)

42. se marier (cưới)
Mes parents se sont mariés en 1980. Ba mẹ tôi cưới nhau vào năm 1980.

43. mettre (đặt, mặc, mất bao nhiêu thời gian làm gì đó)
Il a mis le livre sur la table. Anh ta đã đặt quyển sách trên bàn.
Tu mets quoi pour aller à cette soirée ? Bạn mặc gì để đi chơi tối nay ?
Tu mets combien de temps pour venir au centre Bonjour ? Bạn mất bao nhiêu thời gian để đi đến trung tâm Bonjour ?

44. monter (đi lên, leo lên)
Prenez l’ascenseur pour monter au dernier étage. Hãy dùng thang máy để đi đến tầng cao nhất.

45. montrer (chỉ ra, cho xem)
Le professeur nous montre comment faire cet exercice. Giáo viên cho chúng tôi xem cách làm bài tập này.
Il me montre ses photos de vacances. Anh ấy cho tôi xem hình du lịch.

46. mourir (chết)
Victor Hugo est mort en 1885. Victor Hugo đã chết vào năm 1885.

O

47. s’occuper (chăm sóc)
La baby-sitter s’occupe des enfants. Chị trông trẻ chăm chóc lũ trẻ.

48. oublier (quên)
Je suis triste, il a oublié mon anniversaire. Tôi buồn, anh ta đã quên này sinh nhật tôi.

49. ouvrir (mở)
Je n’arrive pas à ouvrir cette bouteille. Tu peux m’aider ? Tôi không mở cái chai này được. Bạn có thể giúp tôi ?

P

50. penser (nghĩ, suy nghĩ)
Qu’est-ce que vous pensez des Français ? Bạn nghĩ gì về người Pháp ?
Pense à acheter du pain. Hãy nghĩ đến việc mua bánh mì.

51. perdre (mất)
J’ai perdu mes clés. Tôi mất chìa khóa.

52. permettre (cho phép)
Sa mère lui permet tout. Mẹ anh ta cho anh phép anh ta mọi thứ.

53. plaire (làm vui lòng)
Est-ce que ce pantalon te plaît ? Cái quần dài này bạn thích chứ ?

54. préparer (chuẩn bị)
Préparez vos affaires avant de partir en voyage. Chuẩn bị đồ đạc của bạn trước khi đi du lịch.

55. prononcer (pháp âm, đọc)
Comment ce mot se prononcePhát âm từ này như thế nào ?

56. proposer (đề nghị)
Je te propose une sortie au cinéma ce week-end. Tôi đề nghị bạn một buổi đi xem phim vào cuối tuần này.

Q

57. quitter (rời bỏ)
J’ai quitté l’école à 16 ans. Tôi đã khỉ học vào năm 16 tuổi.
Ils se sont quittés après 2 ans de relation. Họ chia tay nhau sau 2 năm quan hệ.

R

58. raconter (kể)
Racontez-moi ce qui s’est passé. Kể cho tôi nghe chuyện gì đã xảy ra.

59. rappeler (gọi lại)
Rappelez-moi sur mon portable avant 18h. Nhắc tôi qua điện thoại di động trước 18h.
se rappeler (nhớ)
Je ne me rappelle plus comment faire. Tôi không nhớ làm sao nữa.

60. recevoir (nhận)
Ce matin, j’ai reçu une lettre de France. Sáng nay, tôi nhận được một lá thư từ Pháp.

61. refuser (từ chối, không cho phép)
Mes parents refusent que je rentre tard le soir. Ba má tôi không cho phép tôi về trễ vào buổi tối.

62. remercier (cảm ơn)
Je vous remercie de votre aide. Tôi cảm ơn sự giúp đỡ của anh.

63. rencontrer (gặp)
Mes parents se sont rencontrés au lycée. Ba má của tôi gặp nhau ở trường cấp 3.

64. rendre (làm cho, trả lại)
N’oublie pas de me rendre mon livre. Đừng quên trả tôi quyển sách.

65. se reposer (nghỉ ngơi)
Quand je rentre chez moi, je me repose avant de préparer le dîner. Khi tôi về nhà, tôi nghỉ ngơi trước khi chuẩn bị bữa ăn tối.

66. réserver (đặt)
Est-ce que vous avez réservé une table au restaurant ? Bạn đã đặt bàn trước ở nhà hàng rồi chứ ?

67. ressembler (giống)
Tu ressembles à ton père ou à ta mère ? Bạn giống ba hay má ?

68. retourner (trở về, quay lại)
J’ai oublié mon sac chez mon ami, je dois y retournerTôi để quên cái túi sách ở nhà bạn, tôi phải quay lại đó.
Pour cuire une crêpe, vous devez la retourner. Để nấu bánh crepe, bạn phải lật nó lại.

69. retrouver (tìm thấy)
J’avais perdu mes clés mais je les ai retrouvées. Tôi đã làm mất chìa khóa nhưng tôi đã tìm thấy chúng.
se retrouver (gặp)
On se retrouve où pour aller au cinéma ? Ta gặp nhau ở đâu để đi xem phim ?

70. réussir (thành công)
Il a réussi l’examen. Anh ta đã thi đậu kì thi.
J’ai réussi à apprendre le français en 6 mois. Tôi đã thành công học tiếng pháp trong vòng 6 tháng.

71. revenir (trở về)
Je reviens chez mes parents chaque week-end. Tôi về quê mỗi cuối tuần.

72. rêver (mơ mộng)
Je rêve d’aller étudier en France. Tôi mơ được du học Pháp.

73. rire (cười)
Les enfants rient parce que l’homme est tombé. Lũ trẻ cười vì người đàn ông té.

S

74. servir (phục vụ)
À quoi sert ce stylo ? Cây bút này để làm gì ?
Au restaurant : Qu’est-ce que je vous sers à boire ? Ở nhà hàng : Tôi có thể phục vụ đồ uống gì cho ông ?

75. signer (kí)
Vous devez signer ce contrat avant demain matin. Bạn phải kí hợp đồng trước sáng mai.

76. souhaiter (mong muốn, chúc)
Il souhaite gagner beaucoup d’argent. Tôi muốn kiếm thật nhiều tiền.
Je vous souhaite une bonne année. Tôi chúc bạn một năm mới vui vẻ.

77. sourire (mỉm cười)
Ce garçon sourit tout le temps. Chàng chai này luôn mỉm cười.

78. se souvenir (nhớ)
Vous souvenez-vous de votre enfance ? Bạn còn nhớ tuổi thơ của mình không ?

79. suivre (theo)
Si vous ne connaissez pas le chemin, suivez-moi. Nếu bạn không biết đường, hãy theo tôi.

T

80. tenir (cầm)
Les Français ne savent pas tenir des baguettes. Người Pháp không biết cách cầm đôi đũa .

81. terminer (kết thúc)
Ça y est ! J’ai terminé mes devoirs. Xong rồi ! Tôi đã kết thúc bài tập.

82. tomber (té)
Je me suis cassé le bras en tombantTôi đã bị gãy tay trong lúc té.

U

83. utiliser (dùng)
Est-ce que vous savez utiliser cette machine ? Bạn có biết dùng cái máy này không ?

V

84. vivre (sống)
Il vit dans un appartement avec sa famille. Anh ta sống trong một căn hộ với gia đình.
J’ai vécu 10 ans à Toulouse. Tôi đã sống 10 năm ở Toulouse.

85. voyager (đi du lịch)
Je voudrais voyager en France pendant les vacances. Tôi muốn đi du lịch Pháp trong kì lễ.

Leave a Reply


Liên hệ

Phap Ngu Bonjour
  • 29 Nguyen Son Ha
  • P5, Q3, TP HCM
  • (08) 38.18.10.38
Teachers

Noel
Sau đây là danh sách 85 động từ trình độ trung cấp cần phải biết. Các động từ này đủ […]
Grégory GALVAN
Sau đây là danh sách 85 động từ trình độ trung cấp cần phải biết. Các động từ này đủ […]
Cle
Sau đây là danh sách 85 động từ trình độ trung cấp cần phải biết. Các động từ này đủ […]
Alexandre KOGUT
Sau đây là danh sách 85 động từ trình độ trung cấp cần phải biết. Các động từ này đủ […]
View All