Tiếng Pháp giao tiếp – Từ lóng tiếng Pháp

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin

Bất kì ngôn ngữ nào cũng có những từ viết tắt hoặc những từ thay thế cho các cụm từ dài, chúng ta vẫn thường gọi đó là từ “lóng” – slang words. Tiếng Pháp cũng có những cụm từ như vậy, có những câu chúng ta vẫn sử dụng thường ngày nhưng không nhận ra đó chính là “slang word” của tiếng Pháp. Cùng Pháp ngữ Bonjour tìm hiểu thêm về từ “lóng” trong tiếng Pháp nào!

Nếu trong tiếng Việt chúng ta c Trois étudiants se rencontrent à la cafétéria de la fac.

SAM : Salut Oli, ça va?

OLI : Pas mal et toi?

SAM : Bof… j’ai plutôt la gueule de bois ce matin! Hier soir on avait décidé de se faire une petite bouffe chez Stéphanie et puis vers la fin de la soirée Paul s’est ramené avec deux bouteilles de gin! J’te raconte pas! J’ai pris une de ces cuites!

OLI : Oui, avec la tronche que tu te tapes ce matin, on pige tout de suite! Pas de bol pour moi, je voulais des tuyaux pour le devoir qu’on doit rendre lundi.

SAM : Alors, ça non, vraiment pas aujourd’hui, mon vieux. Mais on pourrait en discuter demain si tu veux. J’ai filé un rencard à Emilie ici à quatre heures.

OLI : Je serai pas de trop au moins?

SAM : Pauv’tache! C’est aussi pour le devoir de maths qu’elle vient!

1. Salut : chào hỏi thân mật

2. Ça va : cách hỏi thăm thông thường khi gặp bạn bè

3. Bof : ôi giời, xời (thường kèm theo cái nhún vai)

4. La gueule de bois : dư vị khó chịu do dùng thức uống có nồng độ cồn cao

Gueule thường chỉ dùng cho mồm của động vật, cho nên khi được sử dụng, nó mang nghĩa xấu, không tốt. Ví dụ Tirer la gueule hoặc Faire la gueule nghĩa là nhìn thảm hại, sưng sỉa. Il a une sale gueule nghĩa là tôi không ưa anh ta. Ta gueule là im miệng. Nhưng trong một số trường hợp, nó mang nghĩa tốt, ví dụ Il a une gueule bien sympathique với nghĩa anh ta là một chàng trai đáng yêu. Elle a une belle gueule với nghĩa cô ấy thật là xinh đẹp.

5. Une bouffe : bữa ăn, đồ ăn, sự ăn uống

6. Il s’est ramené : Anh ta xuất hiện, đến (thường muộn), “vác xác đến”

7. Prendre une cuite : say xỉn, say = se payer une cuite

8. La tronche : mặt

Nó được dùng để miêu tả ai đó nhìn không được khỏe lắm. Ví dụ Il doit être fatigué – Il a une sale tronche.

9. Se taper une sale tronche : nhìn khó coi, trông thảm hại – se payer une sale tronche

Ví dụ Tu vois la tronche qu’il se paye! nghĩa là Nhìn anh ta xem, trông thật là thảm hại!

10. On pige : hiểu

Ví dụ J’y pige que dalle : Tôi chẳng hiểu cái qué gì hết.

11. Pas de bol : không may

12. Des tuyaux : chỉ dẫn, mẹo

13. Mon vieux : bạn tôi (thân mật)

14. Un rencard : cuộc hẹn

Filer un rencard : có hẹn, hẹn hò

15. Je serais pas de trop?: Tao không thừa đấy chứ (…)

16. Pauv’tache : Thằng mất nết, thằng mất dạy (nói đùa giữa những người bạn)

Theo dõi Pháp ngữ Bonjour

Bạn còn điều băn khoăn và cần tư vấn?

Gửi thông tin thành công

Đăng ký tư vấn khoá học