Từ vựng Pháp trong nhà hàng

Ngành quản lý khách sạn là một trong những ngành được lựa chọn thời nay. Nhiều bạn học tiếng Pháp cũng muốn du học với ngành này. Nhưng bạn có chắc đã nắm được các từ vựng Pháp trong nhà hàng chưa?

Một số từ vựng Pháp trong nhà hàng:
  • le garçon \lə ɡaʁ.sɔ̃\ : bồi bàn;
  • la carte \la kaʁt\ : thực đơn;
  • le menu d’enfant \lə mə.ny d’ɑ̃.fɑ̃\: thực đơn cho trẻ em;
  • commander \kɔ.mɑ̃.de\ : gọi món;
  • payer \pe.je\ : trả tiền;
  • les plats \le pla\ : món ăn;
  • l’apéritif \l‿a.pe.ʁi.tif\: khai vị;
  • l’entrée \l‿ɑ̃.tʁe\ : món ăn đầu bữa;
  • la soupe \la sup\: súp;
  • le plat principal \lə pla pʁɛ̃.si.pal\ : món chính;
  • l’accompagnement \l‿a.kɔ̃.paɲ.mɑ̃\ : món ăn kèm;
  • le dessert \lə de.sɛʁ\: tráng miệng;
  • le café \lə ka.fe\ : cà phê;
  • la fourchette \la fuʁ.ʃɛt\ : cái nĩa;
  • la cuiller à café \la kɥi.jɛʁ a ka.fe\ : thìa cà phê;
  • Une table pour deux, s’il vous plaît : Bàn cho hai người, làm ơn;
  • La carte / La carte des vins, s’il vous plaît : Cho tôi xin thực đơn / bảng rượu;
  • Avez-vous un menu à prix fixe? : Bạn có thực đơn bảng giá cố định không?;
  • Avez-vous des plats végétariens? : Bạn có món chay không?;
  • L’addition / un reçu, s’il vous plaît : Cho tôi hóa đơn ạ;
  • Pouvons – nous payer chacun notre part? : Chúng ta có thể trả phần của mỗi người không?;
  • Où sont les toilettes, s’il vous plaît? : Cho tôi hỏi toa – lét ở đâu ạ?
Từ vựng Pháp trong nhà hàng
Thực đơn

Các từ trên chỉ là một vài từ vựng cơ bản mà thôi. Đừng quên bổ sung từ vựng mỗi ngày cho mình!

Mon

Gửi thông tin thành công

Đăng ký tư vấn khoá học