Từ vựng | Trình độ B2

Lexique français de la beauté A -> Z part 1

Pour comprendre bien de la beauté, le Centre de français Bonjour est très heureux de vous donner le lexique français de la beauté, du mascara à la BB crème en passant…

Từ vựng | Trình độ A2

Đồng nghĩa VOIR trong tiếng Pháp đơn giản

Trong tiếng Pháp cơ bản, có nhiều từ vựng đồng nghĩa khác âm hoặc đồng âm khác nghĩa hoặc cùng 1 từ nhưng không cùng giống sẽ cho ra nghĩa khác nhau… Động từ “VOIR” cũng là một từ đa nghĩa như vậy.

Học thuật

Review Sách “Nỗi bất hạnh của Sophie”

“Sophie lau mắt, cô bé cảm ơn mẹ nhưng cô bé vẫn có một chút buồn cả ngày hôm đó vì đã gây ra cái chết cho những bạn cá bé nhỏ của mình”.

Gửi thông tin thành công

Đăng ký tư vấn khoá học